Lịch vạn niên

Lịch Âm Tháng 11/2003

Lịch âm dương tháng 11/2003 với ngày hoàng đạo, hắc đạo, mùng 1, rằm, tiết khí và giờ tốt xấu từng ngày.

Dương lịch hôm nay 14 Thứ Tư, 14/10/2026
Âm lịch hôm nay 05 Tháng 9 · Bính Ngọ
Ngày Hoàng Đạo · Bảo Quang Ngày Tân Dậu Tiết Hàn Lộ

Lịch âm tháng 11/2003

Ngày hoàng đạo Ngày hắc đạo Ngày lễ Mùng 1, Rằm

Thứ Bảy, ngày 1/11/2003

Ngày Hoàng Đạo · Tư Mệnh
Âm lịch 08/10 Năm Quý Mùi

Mậu Dần — hành Thổ, vững chắc và đáng tin. Tốt để ký kết, cam kết và đặt nền móng cho những điều lâu dài. Ngày Hoàng Đạo — hãy tận dụng buổi sáng sớm để khởi sự những việc quan trọng.

Âm lịch 08/10 Năm Quý Mùi
Can chi ngày Mậu Dần Tháng Nhâm Tuất
Ngũ hành Thổ Đất trên thành
Tiết khí Sương Giáng Từ ngày 24/10

Giờ hoàng đạo, hắc đạo ngày 1/11/2003

Hoàng đạoHắc đạo

Chạm vào một giờ để xem việc nên làm và nên tránh.

Việc nên làm

Bẫy bắt, săn bắtSăn bắn

Việc nên kiêng

Khai trươngGiao dịch mua bánTế tự, cúng lễDọn vào nhà mớiAn táng, chôn cất

Hướng xuất hành

Hỷ Thần Đông Nam
Dương Quý Thần Đông Bắc
Âm Quý Thần Tây Nam
Tài Thần Chính Bắc
Phúc Thần Đông Bắc

Việc nên làm theo giờ hoàng đạo

Tý23:00–00:59
Tế tự, cúng lễCầu phúcTạ ơn thần linh
Sửu01:00–02:59
Tu sửa nhà cửaXây dựng nhàChuyển nhà, dọn nhà
Thìn07:00–08:59
Cầu phúcCầu con cáiĐính hôn
Tỵ09:00–10:59
Dọn vào nhà mớiNhậm chức, lên đường làm việcXuất hành, đi xa
Mùi13:00–14:59
Tu sửa nhà cửaXây dựng nhàChuyển nhà, dọn nhà
Tuất19:00–20:59
Xây bếp mớiTạ ơn thần linhTu sửa nhà cửa

Câu hỏi thường gặp

Tháng 11/2003 có những ngày hoàng đạo nào?

Tháng 11/2003 có 16 ngày hoàng đạo: 1/11, 3/11, 4/11, 7/11, 9/11, 10/11, 12/11, 15/11, 17/11, 18/11, 21/11, 22/11, 24/11, 27/11, 29/11, 30/11. Bấm vào từng ngày trên lịch để xem giờ tốt và việc nên làm.

Mùng 1 và ngày rằm tháng 11/2003 là ngày nào?

Rằm tháng 10 âm lịch là ngày 8/11/2003; Mùng 1 tháng 11 âm lịch là ngày 24/11/2003.

Tháng 11/2003 có những tiết khí nào?

Tiết Lập Đông bắt đầu ngày 8/11; Tiết Tiểu Tuyết bắt đầu ngày 23/11.

Ngày hoàng đạo và hắc đạo được tính như thế nào?

Mỗi ngày có một vị thần trực nhật trong 12 thần, xoay vòng theo tháng âm lịch và địa chi của ngày. Sáu thần Thanh Long, Minh Đường, Kim Quỹ, Bảo Quang, Ngọc Đường, Tư Mệnh cho ngày hoàng đạo (tốt). Sáu thần Thiên Hình, Chu Tước, Bạch Hổ, Thiên Lao, Huyền Vũ, Câu Trận cho ngày hắc đạo (xấu). Giờ hoàng đạo trong ngày cũng tính theo cách tương tự.

Giờ hoàng đạo là gì?

Một ngày chia thành 12 giờ theo địa chi (Tý, Sửu, Dần, Mão, Thìn, Tỵ, Ngọ, Mùi, Thân, Dậu, Tuất, Hợi), mỗi giờ dài 2 tiếng. Mỗi ngày có 6 giờ hoàng đạo (tốt) và 6 giờ hắc đạo. Kể cả ngày hắc đạo vẫn có giờ hoàng đạo để làm việc quan trọng.