Lịch vạn niên

Lịch Âm Tháng 2/2054

Lịch âm dương tháng 2/2054 với ngày hoàng đạo, hắc đạo, mùng 1, rằm, tiết khí và giờ tốt xấu từng ngày.

Dương lịch hôm nay 15 Thứ Năm, 15/10/2026
Âm lịch hôm nay 06 Tháng 9 · Bính Ngọ
Ngày Hắc Đạo · Bạch Hổ Ngày Nhâm Tuất Tiết Hàn Lộ

Lịch âm tháng 2/2054

Ngày hoàng đạo Ngày hắc đạo Ngày lễ Mùng 1, Rằm

Chủ Nhật, ngày 1/2/2054

Ngày Hắc Đạo · Câu Trận
Âm lịch 24/12 Năm Quý Dậu

Quý Dậu — hành Kim, sắc bén và quyết đoán. Tốt cho thương lượng, đàm phán và các quyết định quan trọng. Ngày Hắc Đạo — ưu tiên hoàn tất việc cũ, tránh khởi sự những điều lớn mới.

Âm lịch 24/12 Năm Quý Dậu
Can chi ngày Quý Dậu Tháng Ất Sửu
Ngũ hành Kim Kim lưỡi kiếm
Tiết khí Đại Hàn Từ ngày 20/01

Giờ hoàng đạo, hắc đạo ngày 1/2/2054

Hoàng đạoHắc đạo

Chạm vào một giờ để xem việc nên làm và nên tránh.

Việc có thể làm

Ngày hắc đạo nhưng theo lịch vạn niên vẫn có những việc phù hợp.

Nhập quanMãn tangMặc tang phụcDi dời quan tàiMở quan tài, bốc mộAn táng, chôn cấtDựng bia mộ

Việc nên kiêng

Động thổChặt cây

Hướng xuất hành

Hỷ Thần Đông Nam
Dương Quý Thần Đông Nam
Âm Quý Thần Chính Đông
Tài Thần Chính Nam
Phúc Thần Đông Bắc

Việc nên làm theo giờ hoàng đạo

Dần03:00–04:59
Đính hônCưới hỏi, lễ hôn nhânAn giường, đặt giường mới
Ngọ11:00–12:59
Đính hônCưới hỏi, lễ hôn nhânKhai trương
Mùi13:00–14:59
Tế tự, cúng lễCầu phúcLàm lễ chay
Dậu17:00–18:59
Tu sửa nhà cửaXây dựng nhàChuyển nhà, dọn nhà

Câu hỏi thường gặp

Tháng 2/2054 có những ngày hoàng đạo nào?

Tháng 2/2054 có 14 ngày hoàng đạo: 2/2, 4/2, 5/2, 8/2, 9/2, 11/2, 14/2, 16/2, 17/2, 20/2, 21/2, 23/2, 26/2, 28/2. Bấm vào từng ngày trên lịch để xem giờ tốt và việc nên làm.

Mùng 1 và ngày rằm tháng 2/2054 là ngày nào?

Mùng 1 tháng 1 âm lịch là ngày 8/2/2054; Rằm tháng 1 âm lịch là ngày 22/2/2054.

Tháng 2/2054 có những tiết khí nào?

Tiết Lập Xuân bắt đầu ngày 3/2; Tiết Vũ Thủy bắt đầu ngày 18/2.

Ngày hoàng đạo và hắc đạo được tính như thế nào?

Mỗi ngày có một vị thần trực nhật trong 12 thần, xoay vòng theo tháng âm lịch và địa chi của ngày. Sáu thần Thanh Long, Minh Đường, Kim Quỹ, Bảo Quang, Ngọc Đường, Tư Mệnh cho ngày hoàng đạo (tốt). Sáu thần Thiên Hình, Chu Tước, Bạch Hổ, Thiên Lao, Huyền Vũ, Câu Trận cho ngày hắc đạo (xấu). Giờ hoàng đạo trong ngày cũng tính theo cách tương tự.

Giờ hoàng đạo là gì?

Một ngày chia thành 12 giờ theo địa chi (Tý, Sửu, Dần, Mão, Thìn, Tỵ, Ngọ, Mùi, Thân, Dậu, Tuất, Hợi), mỗi giờ dài 2 tiếng. Mỗi ngày có 6 giờ hoàng đạo (tốt) và 6 giờ hắc đạo. Kể cả ngày hắc đạo vẫn có giờ hoàng đạo để làm việc quan trọng.